Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cueillir
01
hái, thu hoạch
détacher un fruit, une fleur, ou une plante de l'endroit où elle pousse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
cueille
ngôi thứ nhất số nhiều
cueillons
ngôi thứ nhất thì tương lai
cueillerai
hiện tại phân từ
cueillant
quá khứ phân từ
cueilli
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
cueillions
Các ví dụ
Il cueille des champignons chaque automne.
Anh ấy hái nấm mỗi mùa thu.



























