Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cube
01
hình lập phương, khối lập phương
solide géométrique à six faces carrées égales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cubes
Các ví dụ
Découpez la viande en petits cubes pour la brochette.
Cắt thịt thành những khối lập phương nhỏ cho xiên nướng.
02
khối lập phương, khối xây dựng
petit bloc empilable utilisé comme jouet
Các ví dụ
Elle a construit une tour avec dix cubes.
Cô ấy đã xây một tòa tháp với mười khối lập phương.



























