Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cube
01
hình lập phương, khối lập phương
solide géométrique à six faces carrées égales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cubes
Các ví dụ
Le volume d'un cube se calcule par côté³.
Thể tích của một khối lập phương được tính bằng cạnh³.
02
khối lập phương, khối xây dựng
petit bloc empilable utilisé comme jouet
Các ví dụ
Bébé adore empiler ses cubes colorés.
Em bé thích xếp chồng những khối màu sắc của mình.



























