Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le créneau
01
khung giờ, khoảng trống
période de temps libre pour une activité
Các ví dụ
J'ai un créneau demain matin pour te voir.
Tôi có một khoảng thời gian sáng mai để gặp bạn.
02
thị trường ngách, vị trí
position particulière qu'on occupe ou qu'on vise dans un domaine
Các ví dụ
L'entreprise a trouvé un bon créneau sur le marché.
Công ty đã tìm thấy một ngách tốt trên thị trường.
03
lỗ châu mai, khe chắn
ouverture carrée au sommet d'un mur défensif pour observer ou tirer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
créneaux
Các ví dụ
Le soldat observait l'ennemi depuis un créneau.
Người lính đang quan sát kẻ thù từ một lỗ châu mai.
04
khoảng trống, lỗ hổng
petit espace libre ou passage entre deux éléments
Các ví dụ
Il a trouvé un créneau pour passer entre les voitures.
Anh ấy đã tìm thấy một khoảng trống để lách qua giữa các xe ô tô.



























