Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le créneau
01
khung giờ, khoảng trống
période de temps libre pour une activité
Các ví dụ
Elle a trouvé un créneau dans son emploi du temps chargé.
Cô ấy đã tìm thấy một khoảng trống trong lịch trình bận rộn của mình.
02
thị trường ngách, vị trí
position particulière qu'on occupe ou qu'on vise dans un domaine
Các ví dụ
Ils veulent élargir leur créneau commercial.
Họ muốn mở rộng thị trường ngách của mình.
03
lỗ châu mai, khe chắn
ouverture carrée au sommet d'un mur défensif pour observer ou tirer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
créneaux
Các ví dụ
Le château avait de nombreux créneaux.
Lâu đài có nhiều lỗ châu mai.
04
khoảng trống, lỗ hổng
petit espace libre ou passage entre deux éléments
Các ví dụ
Elle s' est glissée par un petit créneau.
Cô ấy lách qua một khe hở nhỏ.



























