le créneau
cré
kʁe
kre
neau
no
no
chéneau

Định nghĩa và ý nghĩa của "créneau"trong tiếng Pháp

Le créneau
01

khung giờ, khoảng trống

période de temps libre pour une activité 
le créneau definition and meaning
Các ví dụ
J'ai un créneau demain matin pour te voir. 

Tôi có một khoảng thời gian sáng mai để gặp bạn.

02

thị trường ngách, vị trí

position particulière qu'on occupe ou qu'on vise dans un domaine 
le créneau definition and meaning
Các ví dụ
L'entreprise a trouvé un bon créneau sur le marché. 

Công ty đã tìm thấy một ngách tốt trên thị trường.

03

lỗ châu mai, khe chắn

ouverture carrée au sommet d'un mur défensif pour observer ou tirer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
créneaux
Các ví dụ
Le soldat observait l'ennemi depuis un créneau. 

Người lính đang quan sát kẻ thù từ một lỗ châu mai.

04

khoảng trống, lỗ hổng

petit espace libre ou passage entre deux éléments 
Các ví dụ
Il a trouvé un créneau pour passer entre les voitures. 

Anh ấy đã tìm thấy một khoảng trống để lách qua giữa các xe ô tô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng