la crémation
Pronunciation
/kʁemasjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crémation"trong tiếng Pháp

La crémation
[gender: feminine]
01

hỏa táng, thiêu

qction de brûler un corps après la mort pour le réduire en cendres
la crémation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cérémonie de crémation a eu lieu dans un crématorium.
Buổi lễ hỏa táng diễn ra tại một nhà hỏa táng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng