Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La croûte
01
vỏ, lớp vỏ cứng
partie extérieure dure ou protectrice d'un objet ou d'un aliment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
croûtes
Các ví dụ
La croûte de l'orange est amère mais pleine de vitamines.
Vỏ cam đắng nhưng đầy vitamin.
02
vỏ, lớp vỏ
partie dure et extérieure d'un pain ou d'une pâtisserie
Các ví dụ
La croûte du pain est dorée et croustillante.
Vỏ bánh mì có màu vàng và giòn.
03
vảy, vảy cứng
formation dure qui se crée à la surface d'une plaie ou d'un ulcère pendant la cicatrisation
Các ví dụ
La croûte protège la plaie pendant la guérison.
Vảy bảo vệ vết thương trong quá trình lành lại.
04
vỏ, lớp vỏ
partie externe solide de la Terre ou d'un autre corps planétaire
Các ví dụ
La croûte terrestre est composée de roches et de minéraux.
Lớp vỏ Trái Đất được cấu tạo từ đá và khoáng chất.



























