la croyance
croyance
kʁwajɑ̃s
krvayaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "croyance"trong tiếng Pháp

La croyance
01

niềm tin, tín ngưỡng

conviction qu'une idée ou une chose est vraie sans preuve certaine 
la croyance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
croyances
Các ví dụ
Sa croyance en la justice est profonde. 

Niềm tin của anh ấy vào công lý rất sâu sắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng