croustillant
croustillant
kʁust͡sijɑ̃
kroostsiyaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "croustillant"trong tiếng Pháp

croustillant
01

giòn, giòn tan

qui est ferme et émet un petit bruit sec lorsqu'on le mange ou le touche, souvent utilisé pour aliments 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus croustillant
so sánh hơn
plus croustillant
có thể phân cấp
giống đực số ít
croustillant
giống đực số nhiều
croustillants
giống cái số ít
croustillante
giống cái số nhiều
croustillantes
Các ví dụ
Le pain est croustillant à l'extérieur et moelleux à l'intérieur. 

Bánh mì giòn bên ngoài và mềm bên trong.

02

thô tục, thô lỗ

qui choque par son langage , son ton ou son attitude, de façon brutale ou excessive 
Các ví dụ
Ses commentaires étaient un peu croustillants. 

Nhận xét của anh ấy hơi croustillant.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng