la croisière
Pronunciation
/kʀwazjɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "croisière"trong tiếng Pháp

La croisière
01

chuyến du thuyền, hành trình trên tàu

un voyage effectué sur un bateau, souvent pour le plaisir ou les vacances
la croisière definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
croisières
Các ví dụ
Elle rêve de faire une croisière autour du monde.
Cô ấy mơ ước thực hiện một chuyến du thuyền vòng quanh thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng