Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La croisière
01
chuyến du thuyền, hành trình trên tàu
un voyage effectué sur un bateau, souvent pour le plaisir ou les vacances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
croisières
Các ví dụ
Ils ont réservé une croisière en Méditerranée cet été.
Họ đã đặt một chuyến du thuyền ở Địa Trung Hải vào mùa hè này.



























