le couteau à pain
couteau
kuto
kooto
à
a
a
pain
pɛ̃
pe

Định nghĩa và ý nghĩa của "couteau à pain"trong tiếng Pháp

Le couteau à pain
01

dao cắt bánh mì, dao dành cho bánh mì

couteau avec une lame longue et dentelée, spécialement conçu pour trancher le pain sans l'écraser 
le couteau à pain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
couteaux à pain
Các ví dụ
Elle utilise un couteau à pain pour couper la baguette. 

Cô ấy sử dụng một dao cắt bánh mì để cắt ổ bánh mì baguette.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng