la coutume
Pronunciation
/kutym/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coutume"trong tiếng Pháp

La coutume
[gender: feminine]
01

phong tục, tập quán

pratique traditionnelle propre à une communauté
la coutume definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
coutumes
Các ví dụ
Ils respectent les coutumes locales.
Họ tôn trọng phong tục địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng