la coutume
cou
ku
koo
tume
tym
tym
couturecostume

Định nghĩa và ý nghĩa của "coutume"trong tiếng Pháp

La coutume
01

phong tục, tập quán

pratique traditionnelle propre à une communauté 
la coutume definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
coutumes
Các ví dụ
C'est une coutume ancienne dans notre village. 

Đó là một phong tục cổ xưa trong làng của chúng tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng