le coussin
Pronunciation
/kusɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coussin"trong tiếng Pháp

Le coussin
01

gối, đệm

petit oreiller décoratif utilisé pour s'asseoir ou pour le confort
le coussin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coussins
Các ví dụ
Ils ont acheté des coussins pour la terrasse.
Họ đã mua gối cho sân thượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng