Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
court
01
ngắn, ngắn ngủi
qui a une petite longueur dans le temps ou dans l'espace
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus court
so sánh hơn
plus court
có thể phân cấp
giống đực số ít
court
giống đực số nhiều
courts
giống cái số ít
courte
giống cái số nhiều
courtes
Các ví dụ
Il porte une jupe courte aujourd'hui.
Hôm nay anh ấy mặc một chiếc váy ngắn.
Le court
01
sân, sân chơi
surface où l'on joue au tennis ou à d'autres sports similaires
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
courts
Các ví dụ
Elle a réservé un court pour une heure.
Cô ấy đã đặt một sân trong một giờ.
court
01
ngắn gọn, tóm tắt
de manière brève, sans entrer dans les détails
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Dis - le court et clairement.
Nói ngắn gọn và rõ ràng.
02
ít, ngắn
en quantité, durée ou distance réduite
Các ví dụ
Le film commence court après notre arrivée.
Bộ phim bắt đầu ngay sau khi chúng tôi đến.



























