court
Pronunciation
/kuʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "court"trong tiếng Pháp

01

ngắn, ngắn ngủi

qui a une petite longueur dans le temps ou dans l'espace
court definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus court
so sánh hơn
plus court
có thể phân cấp
giống đực số ít
court
giống đực số nhiều
courts
giống cái số ít
courte
giống cái số nhiều
courtes
Các ví dụ
Il porte une jupe courte aujourd'hui.
Hôm nay anh ấy mặc một chiếc váy ngắn.
Le court
01

sân, sân chơi

surface où l'on joue au tennis ou à d'autres sports similaires
le court definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
courts
Các ví dụ
Elle a réservé un court pour une heure.
Cô ấy đã đặt một sân trong một giờ.
01

ngắn gọn, tóm tắt

de manière brève, sans entrer dans les détails
court definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Dis - le court et clairement.
Nói ngắn gọn và rõ ràng.
02

ít, ngắn

en quantité, durée ou distance réduite
court definition and meaning
Các ví dụ
Le film commence court après notre arrivée.
Bộ phim bắt đầu ngay sau khi chúng tôi đến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng