Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les courses
01
mua sắm, đồ tạp hóa
achats, en particulier de nourriture ou de produits de première nécessité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Je fais les courses tous les samedis matin.
Tôi đi mua sắm vào mỗi sáng thứ Bảy.



























