le courrier
Pronunciation
/kuʀje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "courrier"trong tiếng Pháp

Le courrier
[gender: masculine]
01

thư từ, bưu phẩm

ensemble des lettres, colis et documents envoyés ou reçus par la poste
le courrier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
courriers
Các ví dụ
Elle a envoyé un courrier important à son ami.
Cô ấy đã gửi một thư từ quan trọng cho bạn mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng