Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le courriel
01
thư điện tử, email
message envoyé ou reçu par l'intermédiaire d'internet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
courriels
Các ví dụ
Tu peux me répondre par courriel.
Bạn có thể trả lời tôi bằng thư điện tử.



























