Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le couronnement
01
lễ đăng quang, lễ trao vương miện
la cérémonie au cours de laquelle un roi ou une reine reçoit sa couronne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
couronnements
Các ví dụ
Le couronnement a été suivi par des festivités dans toute la ville.
Lễ đăng quang được tiếp nối bởi các lễ hội khắp thành phố.
02
lễ đăng quang, đỉnh điểm
l'achèvement ou le point culminant de quelque chose
Các ví dụ
Son roman est le couronnement de sa carrière littéraire.
Tiểu thuyết của ông là sự đăng quang cho sự nghiệp văn chương của mình.
03
đỉnh cao, đỉnh
la partie la plus haute ou le sommet de quelque chose
Các ví dụ
Le couronnement du clocher est décoré de dorures.
Đỉnh của tháp chuông được trang trí bằng mạ vàng.



























