Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La coupe
01
cốc, ly
récipient utilisé pour boire, souvent avec un pied
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
coupes
Các ví dụ
Elle a bu son vin dans une coupe en cristal.
Cô ấy uống rượu của mình từ một cốc bằng pha lê.
02
bát, tô
récipient arrondi et ouvert, souvent sans anse
Các ví dụ
Elle a servi la salade dans une coupe en verre.
Cô ấy phục vụ salad trong một bát thủy tinh.
03
cúp, chiếc cúp
trophée en forme de vase, souvent remis comme récompense sportive
Các ví dụ
L'équipe a gagné la coupe cette année.
Đội đã giành được cúp trong năm nay.
04
kiểu tóc, kiểu cắt tóc
façon dont les cheveux sont taillés et stylisés
Các ví dụ
J'ai besoin d'une nouvelle coupe avant l'été.
Tôi cần một kiểu cắt tóc mới trước mùa hè.



























