le coup franc
Pronunciation
/kˈu fʁˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coup franc"trong tiếng Pháp

Le coup franc
[gender: masculine]
01

quả đá phạt, cú đá tự do

coup accordé à une équipe après une faute, tiré sans opposition directe
le coup franc definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coups francs
Các ví dụ
Le coup franc a été tiré rapidement.
Quả đá phạt đã được thực hiện nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng