le coup de pied
coup
ku
koo
de
pied
pje
pye

Định nghĩa và ý nghĩa của "coup de pied"trong tiếng Pháp

Le coup de pied
01

cú đá, cú đạp

mouvement violent avec le pied pour frapper 
le coup de pied definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coups de pied
Các ví dụ
Le joueur a donné un coup de pied dans le ballon. 

Cầu thủ đã thực hiện một cú đá vào quả bóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng