la couette
couette
kwɛt
kvet
chouettecolettecoquette

Định nghĩa và ý nghĩa của "couette"trong tiếng Pháp

La couette
01

tóc đuôi ngựa, bím tóc hai bên

coiffure où les cheveux sont attachés en deux parties sur les côtés ou couverture épaisse pour dormir 
la couette definition and meaning
Các ví dụ
Elle a attaché ses cheveux en couettes. 

Cô ấy buộc tóc thành bím tóc.

02

chăn lông vũ, chăn bông

couverture épaisse et rembourrée utilisée pour dormir 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
couettes
Các ví dụ
J'ai acheté une nouvelle couette pour mon lit. 

Tôi đã mua một chiếc chăn lông vũ mới cho giường của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng