contredire
contredire
kɔ̃tʁədiʁ
kawtrēdir
contrairecontrefaire

Định nghĩa và ý nghĩa của "contredire"trong tiếng Pháp

contredire
01

mâu thuẫn, phản đối

dire le contraire de ce que quelqu'un affirme 
contredire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
contredis
ngôi thứ nhất số nhiều
contredisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
contredirai
hiện tại phân từ
contredisant
quá khứ phân từ
contredit
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
contredisions
Các ví dụ
Elle n'aime pas qu'on la contredise. 

Cô ấy không thích bị phản bác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng