Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contre
01
chống lại
utilisé pour indiquer une opposition ou un contact avec quelque chose ou quelqu'un
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Elle est contre toute forme de violence.
Cô ấy phản đối mọi hình thức bạo lực.
contre
01
chống lại, phản đối
utilisé pour exprimer une opposition ou un désaccord avec une idée, une action ou une opinion
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
He spoke out against.
Anh ấy đã lên tiếng chống lại.
Le contre
[gender: masculine]
01
nhược điểm, bất lợi
chose négative, défaut ou inconvénient dans une situation ou une chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contres
Các ví dụ
Ce plan a un contre majeur : il est trop coûteux.
Kế hoạch này có một nhược điểm lớn: nó quá đắt.



























