contre
contre
kɔ̃tʁ
kawtr
centrecontercontecintre

Định nghĩa và ý nghĩa của "contre"trong tiếng Pháp

01

chống lại

utilisé pour indiquer une opposition ou un contact avec quelque chose ou quelqu'un 
contre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il est contre cette décision. 

Anh ấy phản đối quyết định này.

01

chống lại, phản đối

utilisé pour exprimer une opposition ou un désaccord avec une idée, une action ou une opinion 
contre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Nous avons voté contre. 

Chúng tôi đã bỏ phiếu chống.

Le contre
01

nhược điểm, bất lợi

chose négative, défaut ou inconvénient dans une situation ou une chose 
le contre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contres
Các ví dụ
Chaque option a ses pours et ses contres. 

Mỗi lựa chọn đều có mặt lợi và mặt hại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng