Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le contraste
01
sự tương phản, sự khác biệt rõ rệt
différence marquée entre deux couleurs, intensités ou luminosités
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contrastes
Các ví dụ
Le contraste entre le noir et le blanc est très fort.
Độ tương phản giữa đen và trắng rất mạnh.
02
sự tương phản, sự khác biệt rõ rệt
opposition ou différence marquée entre idées, sentiments ou opinions
Các ví dụ
Il y a un contraste entre leurs opinions.
Có một sự tương phản giữa ý kiến của họ.



























