le contenu
contenu
kɔ̃təny
kawtēny
convenucontinu

Định nghĩa và ý nghĩa của "contenu"trong tiếng Pháp

Le contenu
01

nội dung, chất liệu

ensemble des idées, des sujets ou des informations qu'un texte,  un livre, un discours, un site, etc. renferme 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contenus
Các ví dụ
Le contenu de cet article est très intéressant. 

Nội dung của bài viết này rất thú vị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng