Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le contenu
[gender: masculine]
01
nội dung, chất liệu
ensemble des idées, des sujets ou des informations qu'un texte, un livre, un discours, un site, etc. renferme
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contenus
Các ví dụ
Le contenu du discours a suscité des débats.
Nội dung của bài phát biểu đã gây ra tranh luận.



























