Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La constitution
01
hiến pháp, cấu trúc
manière dont quelque chose est formé ou composé, structure d'un corps ou d'un objet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
constitutions
02
hiến pháp, luật cơ bản
ensemble des lois fondamentales qui organisent le fonctionnement d'un État
Các ví dụ
La Constitution garantit les droits et les libertés des citoyens.
Hiến pháp đảm bảo các quyền và tự do của công dân.
03
thành lập, thiết lập
action de créer ou d'établir quelque chose de manière officielle ou durable
Các ví dụ
La constitution de l'association a été enregistrée légalement.
Việc thành lập hiệp hội đã được đăng ký hợp pháp.
Cây Từ Vựng
reconstitution
constitution
constitute



























