la constitution
constitution
kɔ̃stitysjɔ̃
kawstitysyaw
constipation

Định nghĩa và ý nghĩa của "constitution"trong tiếng Pháp

La constitution
01

hiến pháp, cấu trúc

manière dont quelque chose est formé ou composé, structure d'un corps ou d'un objet 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
constitutions
02

hiến pháp, luật cơ bản

ensemble des lois fondamentales qui organisent le fonctionnement d'un État 
Các ví dụ
La Constitution garantit les droits et les libertés des citoyens. 

Hiến pháp đảm bảo các quyền và tự do của công dân.

03

thành lập, thiết lập

action de créer ou d'établir quelque chose de manière officielle ou durable 
Các ví dụ
La constitution de l'association a été enregistrée légalement. 

Việc thành lập hiệp hội đã được đăng ký hợp pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng