concave

Định nghĩa và ý nghĩa của "concave"trong tiếng Pháp

concave
01

lõm, có hình lõm vào trong

qui est creusé vers l'intérieur, formant un creux ou une cavité
concave definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus concave
so sánh hơn
plus concave
có thể phân cấp
giống đực số ít
concave
giống đực số nhiều
concaves
giống cái số ít
concave
giống cái số nhiều
concaves
Các ví dụ
Le toit concave du pavillon crée un effet esthétique particulier.
Mái nhà lõm của gian hàng tạo ra một hiệu ứng thẩm mỹ đặc biệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng