le colimaçon
colimaçon

Định nghĩa và ý nghĩa của "colimaçon"trong tiếng Pháp

Le colimaçon
01

nom populaire donné autrefois à l'escargot , -

le colimaçon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Dans certains textes anciens, colimaçon désigne un escargot. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng