le col roulé
col
kɔl
kawl
roulé
ʁule
roole

Định nghĩa và ý nghĩa của "col roulé"trong tiếng Pháp

Le col roulé
01

cổ lọ, áo len cổ cao

pull ou vêtement dont le col est long et se replie autour du cou 
le col roulé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cols roulés
Các ví dụ
Il porte un col roulé noir aujourd'hui. 

Hôm nay anh ấy mặc một chiếc cổ lọ màu đen.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng