Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cognac
[gender: masculine]
01
rượu cognac, rượu mạnh vùng Cognac
eau-de-vie obtenue par distillation de vins blancs, vieillie en fûts de chêne, produite uniquement dans la région de Cognac (France)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cognacs
Các ví dụ
Ce cognac a vieilli plus de dix ans.
Rượu cognac này đã được ủ hơn mười năm.



























