le club
club
klʏb
klub
clubspub

Định nghĩa và ý nghĩa của "club"trong tiếng Pháp

Le club
01

câu lạc bộ thể thao, hội thể thao

groupe organisé où on pratique des activités sportives 
le club definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clubs
Các ví dụ
Il est membre d'un club de football. 

Anh ấy là thành viên của một câu lạc bộ bóng đá.

02

câu lạc bộ, vũ trường

lieu où on danse, écoute de la musique et fait la fête la nuit 
le club definition and meaning
Các ví dụ
Ils vont souvent au club le samedi soir. 

Họ thường đến câu lạc bộ vào tối thứ Bảy.

03

câu lạc bộ, hội

groupe de personnes qui se réunissent régulièrement pour partager un intérêt commun 
Các ví dụ
Elle fait partie d'un club de lecture. 

Cô ấy là một phần của câu lạc bộ đọc sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng