Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le classement
01
phân loại, sắp xếp
fait de ranger ou d'organiser des éléments selon un critère précis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
classements
Các ví dụ
Le classement des dossiers doit être fait chaque semaine.
Việc phân loại hồ sơ phải được thực hiện mỗi tuần.



























