le classement
classement
klasmɑ̃
klasmaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "classement"trong tiếng Pháp

Le classement
01

phân loại, sắp xếp

fait de ranger ou d'organiser des éléments selon un critère précis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
classements
Các ví dụ
Le classement des dossiers doit être fait chaque semaine. 

Việc phân loại hồ sơ phải được thực hiện mỗi tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng