Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La classe
[gender: feminine]
01
lớp học, phòng học
ensemble d'élèves regroupés pour l'enseignement ou pièce où ils suivent les cours
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
classes
Các ví dụ
Chaque classe a un professeur principal.
Mỗi lớp học đều có một giáo viên chủ nhiệm.
02
sự thanh lịch, sự tao nhã
finesse, style ou distinction dans le comportement, l'apparence ou la présentation
Các ví dụ
Il a répondu avec classe malgré la critique.
Anh ấy đã trả lời với phong cách bất chấp những lời chỉ trích.
03
lớp, loại
rang de la hiérarchie scientifique situé entre l'embranchement et l'ordre
Các ví dụ
Chaque classe regroupe des espèces ayant des caractéristiques communes.
Mỗi lớp nhóm các loài có đặc điểm chung.



























