le claquage
claquage

Định nghĩa và ý nghĩa của "claquage"trong tiếng Pháp

Le claquage
01

lésion d'un muscle causée par un effort trop important ou un mouvement brusque , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le joueur a quitté le terrain à cause d'un claquage à la cuisse. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng