la citoyenneté
citoyenneté

Định nghĩa và ý nghĩa của "citoyenneté"trong tiếng Pháp

La citoyenneté
01

qualité d'une personne reconnue comme citoyen d'un pays et bénéficiant des droits correspondants , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a obtenu la citoyenneté française. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng