Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
citer
01
trích dẫn, đề cập
mentionner ou nommer quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
cite
ngôi thứ nhất số nhiều
citons
ngôi thứ nhất thì tương lai
citerai
hiện tại phân từ
citant
quá khứ phân từ
cité
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
citions
Các ví dụ
Le professeur a cité des exemples pour expliquer la leçon.
Giáo viên đã trích dẫn các ví dụ để giải thích bài học.



























