le citadin
Pronunciation
/sitadɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "citadin"trong tiếng Pháp

Le citadin
01

người thành thị, dân thành phố

personne qui vit en ville
le citadin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
citadins
Các ví dụ
Le citadin a accès à de nombreux services.
Người thành thị có quyền tiếp cận nhiều dịch vụ.
citadin
01

đô thị, thành thị

qui est lié à la ville ou à la vie en ville
citadin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
citadin
giống đực số nhiều
citadins
giống cái số ít
citadine
giống cái số nhiều
citadines
Các ví dụ
Les enfants citadins manquent parfois d' espace vert.
Trẻ em thành thị đôi khi thiếu không gian xanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng