Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ciselure
01
hoa văn khắc, họa tiết chạm trổ
motif décoratif produit par l'action de ciseler
Các ví dụ
Les ciselures du coffret sont encore visibles malgré son âge.
Các hoa văn chạm khắc trên chiếc hộp vẫn còn nhìn thấy được dù nó đã cũ.
02
chạm trổ, khắc
décoration fine obtenue en creusant ou ciselant une surface avec des outils de précision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ciselures
Các ví dụ
La ciselure de ce vase antique est remarquable.
Nghệ thuật chạm khắc trên chiếc bình cổ này thật đáng chú ý.



























