la ciselure
cise
sɪz
siz
lure
lyʁ
lyr

Định nghĩa và ý nghĩa của "ciselure"trong tiếng Pháp

La ciselure
01

hoa văn khắc, họa tiết chạm trổ

motif décoratif produit par l'action de ciseler 
la ciselure definition and meaning
Các ví dụ
Les ciselures du coffret sont encore visibles malgré son âge. 

Các hoa văn chạm khắc trên chiếc hộp vẫn còn nhìn thấy được dù nó đã cũ.

02

chạm trổ, khắc

décoration fine obtenue en creusant ou ciselant une surface avec des outils de précision 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ciselures
Các ví dụ
La ciselure de ce vase antique est remarquable. 

Nghệ thuật chạm khắc trên chiếc bình cổ này thật đáng chú ý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng