le cimetière
Pronunciation
/simtjɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cimetière"trong tiếng Pháp

Le cimetière
01

nghĩa trang, nghĩa địa

endroit où l'on enterre les morts
le cimetière definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cimetières
Các ví dụ
Le cimetière est entouré d' un vieux mur en pierre.
Nghĩa trang được bao quanh bởi một bức tường đá cũ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng