Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le chèque-cadeau
01
document qui permet d'acheter des marchandises dans un magasin sans payer, offert comme cadeau
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chèques-cadeaux
Các ví dụ
Le chèque - cadeau expire dans trois mois.



























