Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le chocolat chaud
[gender: masculine]
01
sôcôla nóng, cacao nóng
une boisson chaude faite avec du lait et du chocolat
Các ví dụ
Elle prépare toujours un chocolat chaud le matin
Cô ấy luôn chuẩn bị một sô cô la nóng vào buổi sáng.



























