Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chine
01
Trung Quốc, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
un grand pays d'Asie de l'Est avec une longue histoire et une grande population
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
La Chine est l'un des pays les plus peuplés du monde.
Trung Quốc là một trong những quốc gia đông dân nhất thế giới.



























