le chimiste
chi
ʃi
shi
miste
mist
mist
choriste

Định nghĩa và ý nghĩa của "chimiste"trong tiếng Pháp

Le chimiste
01

nhà hóa học, chuyên gia hóa học

scientifique spécialisé dans l'étude des substances chimiques, leurs propriétés, réactions et applications 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chimistes
Các ví dụ
Le chimiste travaille dans un laboratoire de recherche. 

Nhà hóa học làm việc trong phòng thí nghiệm nghiên cứu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng