Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chez
01
ở nhà của, tại nhà
indique le lieu où l'on se rend ou la personne chez qui l'on va
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Nous dînons chez nos voisins ce soir.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ở nhà của, tại nhà