le chewing-gum
chewing
ʃwingɔm
shvingawm
gum

Định nghĩa và ý nghĩa của "chewing-gum"trong tiếng Pháp

Le chewing-gum
01

kẹo cao su, kẹo chewing gum

gomme à mâcher aromatisée, souvent sucrée ou sans sucre, consommée pour le plaisir ou pour rafraîchir l'haleine 
le chewing-gum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chewing-gums
Các ví dụ
Je mâche du chewing-gum à la menthe. 

Tôi nhai kẹo cao su vị bạc hà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng