Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cheville
01
mắt cá chân, khớp mắt cá
articulation qui relie le pied à la jambe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chevilles
Các ví dụ
Elle s'est foulé la cheville en courant.
Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi đang chạy.
02
chốt, chốt gỗ
petit objet cylindrique en bois, métal ou plastique, utilisé pour fixer ou assembler des pièces
Các ví dụ
J'ai besoin d'une cheville pour fixer cette étagère au mur.
Tôi cần một chốt để cố định kệ này vào tường.
03
chốt chỉnh dây, chốt căng dây
pièce sur certains instruments à cordes qui sert à tendre et accorder les cordes
Các ví dụ
Le violoniste tourne la cheville pour accorder la corde de sol.
Người chơi violin vặn chốt lên dây để chỉnh dây sol.



























