le chausson

Định nghĩa và ý nghĩa của "chausson"trong tiếng Pháp

Le chausson
[gender: masculine]
01

dép đi trong nhà, guốc mềm

chaussure légère et souple, portée à l'intérieur de la maison pour le confort
le chausson definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chaussons
Các ví dụ
Elle a acheté des chaussons confortables pour l' hiver.
Cô ấy đã mua dép đi trong nhà thoải mái cho mùa đông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng