le chausson
chausson
ʃosɔ̃
shosaw
chaussons

Định nghĩa và ý nghĩa của "chausson"trong tiếng Pháp

Le chausson
01

dép đi trong nhà, guốc mềm

chaussure légère et souple, portée à l'intérieur de la maison pour le confort 
le chausson definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chaussons
Các ví dụ
Il porte des chaussons en laine chez lui. 

Anh ấy đang mang dép len ở nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng