le chasse-neige
Pronunciation
/ʃˈasnˈɛʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chasse-neige"trong tiếng Pháp

Le chasse-neige
[gender: masculine]
01

xe quét tuyết, máy dọn tuyết

véhicule ou machine utilisé pour déblayer la neige des routes
le chasse-neige definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chasse-neiges
Các ví dụ
On entendait le chasse-neige travailler toute la nuit.
Chúng tôi có thể nghe thấy xe quét tuyết làm việc suốt đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng