le chasse-neige
chasse
ʃɑsnɛ:ʒ
shaasnezh
neige

Định nghĩa và ý nghĩa của "chasse-neige"trong tiếng Pháp

Le chasse-neige
01

xe quét tuyết, máy dọn tuyết

véhicule ou machine utilisé pour déblayer la neige des routes 
le chasse-neige definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chasse-neiges
Các ví dụ
Le chasse-neige est passé à 5h du matin pour dégager la route. 

Xe quét tuyết đã đi qua lúc 5 giờ sáng để dọn sạch đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng