Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le chasse-neige
[gender: masculine]
01
xe quét tuyết, máy dọn tuyết
véhicule ou machine utilisé pour déblayer la neige des routes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chasse-neiges
Các ví dụ
On entendait le chasse-neige travailler toute la nuit.
Chúng tôi có thể nghe thấy xe quét tuyết làm việc suốt đêm.



























