celui
cel
səl
sēl
ui
ɥi
üi

Định nghĩa và ý nghĩa của "celui"trong tiếng Pháp

01

cái đó, người đó

utilisé pour désigner une personne ou une chose déjà mentionnée ou connue 
Các ví dụ
Celui qui travaille dur réussira. 

Người mà làm việc chăm chỉ sẽ thành công.

02

cái đó, người đó

utilisé pour indiquer qu'une chose appartient à quelqu'un ou à quelque chose déjà mentionné 
Các ví dụ
J'aime celui de mon frère. 

Tôi thích cái của anh trai tôi.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng