la cendre
cendre
centreceindre

Định nghĩa và ý nghĩa của "cendre"trong tiếng Pháp

La cendre
01

résidu gris ou noir qui reste après la combustion complète d'une matière , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il ne restait que de la cendre après l'incendie. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng